Toàn Quốc 50 Từ Đồng Nghĩa Tiếng Nhật Đã Thi Trong Jlpt N2

Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tổng hợp giúp Anh chị 50 trong khoảng đồng nghĩa tiếng Nhật đã thi trong JLPT N2. Chúng ta cộng học xem mình biết được bao nhiêu trong khoảng rồi nhé! Cũng giống như trong tiếng Việt, tiếng Nhật cũng có tất cả trong khoảng đồng nghĩa, và chúng ta có 5 câu trong mondai 5 của bài thi JLPT.
Tổng hợp 50 từ đồng nghĩa tiếng Nhật đã thi trong JLPT N2
từ đồng nghĩa tiếng Nhật đã thi trong JLPT N2

  1. とりあえず
=一応(いちおう): lâm thời
  1. ゆずる: bàn giao (quyền với tài sản)
=売(う)る: bán
  1. 雑談(ざつだん)
=おしゃべり: tán gẫu
  1. かしこい
=頭(あたま)がいい: thông minh
  1. 大(おお)げさ
=オーバー: kể quá, kể thổi phồng
  1. ブーム: sự bùng nổ
=流行(りゅうこう): lưu hành, thình hành, mốt
  1. 慎重(しんちょう): cẩn trọng
=十分注意(じゅうぶんちゅうい)して: chú ý hầu hết
  1. ほぼ: khoảng, đại để
=だいたい: đại khái, ước chừng
  1. 回復(かいふく)する: hồi phục
=よくなる: phát triển thành khoẻ hơn, tốt hơn
  1. ただちに
=すぐに: ngay tức khắc
  1. 奇妙(きみょう)
=変(へん)な:kỳ lạ
  1. 仕上(しあ)げる
=完成(かんせい): hoàn thành, xong
  1. 日中(にっちゅう)
=昼間(ひるま): ban ngày
  1. 湿(しめ)る: ẩm ướt
=まだ乾(かわ)く: chưa khô
  1. 済(す)む
=終(お)わる: kết thúc, hoàn thành
  1. あいまい: mơ hồ
=はっきりしない: chưa rõ ràng
  1. 思(おも)いがけない
=意外(いがい)な: ngoài dự trù, ko ngờ
  1. みずから
=自分(じぶん)で: Mình, bản thân mình
  1. そろう: thu thập
=集(あつ)まる: tập trung, tập trung
  1. そろえる: làm đồng đều
=同(おな)じにして: giống nhau
  1. 買(か)いしめる
=全部買(ぜんぶか)った: tậu hầu hết, mua hết
  1. 間際(まぎわ)に
=直前(ちょくぜん): ngay trước khi
  1. たちまち
=すぐに: tức thì
  1. おそらく
=たぶん: có thể, có lẽ
  1. 小柄(こがら)
=体(からだ)が小(ちい)さい: người nhỏ, người lùn
nguồn: https://kosei.vn/tong-hop-50-tu-dong-nghia-tieng-nhat-da-thi-trong-jlpt-n2-n1308.html