Toàn Quốc Học Từ Vựng Toeic Part 1 Thế Nào Cho Nhớ Lâu Đây?

Số điện thoại liên hệ

0984230166

Strawberrytoeic

New Member

Học từ vựng TOEIC Part 1 thế nào cho nhớ lâu đây?


Để giúp bạn dễ học và ghi nhớ các từ vựng TOEIC Part 1, Strawberry đã thiết kế theo từng bước như sau:
– List tất cả từ vựng theo chủ đề
– Học bằng flash card
– Ghép thẻ
– Vừa học vừa chơi, khá là vui mà lại giúp nhớ từ rất hiệu quả.
– Kiểm tra – Bước ôn lại để xem bạn nhớ hết các từ vựng quan trọng giúp max điểm TOEIC Part 1 chưa đó mà. (Lưu ý, ở phần kiểm tra này sẽ có cả yêu cầu viết từ, nếu bạn không thích viết thì có thể vào phần cài đặt và bỏ chọn “Written” hoặc “Tự luận” đi nhé).
OK, let’s go!

Từ vựng thường gặp khi nghe tranh tả người


Khi phân tích tranh, bạn cũng có thể thấy hành động của người trong hình chủ yếu tập trung vào hành động tổng quát, mắt, tay, chân và miệng của họ. Vậy đương nhiên là chúng ta cần trang bị từ vựng TOEIC Part 1 cho các chủ đề này rồi phải không nào. Chiến đấu thôi!

Hành động tổng quát:
driving: lái (xe ô tô, xe tải)
riding: lái xe (2 bánh), cưỡi ngựa
checking: kiểm tra
dancing: nhảy múa
fixing = repairing: sửa chữa
leaning against sth: ngả người, dựa người vào cái gì đó
cutting: cắt
wearing: mặc áo, đội mũ, đeo găng tay
working: làm việc
sitting: ngồi
standing: đứng
lying: nằm

Mắt:
looking at: nhìn
reading: đọc
watching: xem
looking for: tìm kiếm observing: quan sát
staring at: nhìn chằm chằm

Tay:
picking up: nhặt lên, cầm lên
holding: giữ
clapping: vỗ tay
pulling: kéo
pushing: đẩy
pressing: nhấn
throwing: ném
knocking: gõ
carrying: mang, vác
catching: bắt, chụp, đón
(xe)
shaking hands: bắt tay
touching: chạm
typing: đánh máy
stacking: xếp chồng lên
rolling sth: cuộn lại

Chân:
jumping: nhảy
walking: đi bộ
kicking: đá
running: chạy
getting on (a bus): lên (xe buýt)
getting off (a bus): xuống (xe buýt)
getting into (a car): lên (xe hơi)
getting out of (a car): xuống (xe hơi)

Miệng:
eating: ăn
drinking: uống
kissing: hôn
laughing: cười lớn
smiling: cười mỉm
talking: nói chuyện
singing: hát
speaking: nói
tasting: nếm